Bước tới nội dung

Gióng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:38, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-lɔːŋʔ/ [cg1](Việt trung đại) dóng đốt, đoạn giữa hai mắt, hai mấu; (cũng) lóng; (nghĩa chuyển) thanh tre hoặc gỗ dài
    gióng mía
    gióng tre
    gióng tay
    gióng mốt, gióng đôi
    gióng củi
    đòn gióng
    gióng chuồng trâu
Gióng tre

Từ cùng gốc

  1. ^