Bước tới nội dung

Xy lanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:20, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cylindre(/si.lɛ̃dʁ/) nòng máy nổ
    xy lanh xe máy
    động nhiều xy lanh
  2. (Pháp) seringue(/sə.ʁɛ̃ɡ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pamputt-seringue.wav [a] &nbsp ống tiêm
    tiêm hai xy lanh thuốc

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh.