Bước tới nội dung

Vảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:28, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-pas/ [cg1] mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; (nghĩa chuyển) mảng cứng nổi trên da
    vảy
    vảy rắn
    vảy
    đánh vảy
    trầy vi tróc vảy
    đóng vảy
    vảy mụn
    vảy nến

Từ cùng gốc

  1. ^