Giật
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*rut [1] ~ *ruut [1] ~ *ruət [1] ~ *rət [1] ~ *rat [1] ~ *raat [1] ~ *ruc [1] ~ *ruuc [1]/ ("kéo mạnh") [cg1] dùng lực nhanh và mạnh khiến cho vật khác chuyển động về phía mình; (nghĩa chuyển) lấy về mình bằng động tác đột ngột, nhanh, mạnh; (nghĩa chuyển) lấy về mình, giành được, đạt được [a]; (nghĩa chuyển) chuyển động nhanh, đột ngột rồi trở lại vị trí cũ; (nghĩa chuyển) diễn ra đột ngột, nhanh gọn; (nghĩa chuyển) vay nhanh; (cũng) giựt
