Bước tới nội dung

Lòng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:20, ngày 30 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kluuŋ [1] ~ *(k)luəŋ [1]/ ("trong") [cg1](Proto-Vietic) /*k-lɔːŋ [2]/ ("bên trong") [cg2](Việt trung đại - 1651) lào᷃ các nội tạng nằm ở phần bụng của người hoặc động vật; vùng bụng của con người; phần giữa hay bên trong của vật
    cháo lòng
    lòng non
    mới lọt lòng
    lòng tốt
    đĩa sâu lòng
    dưới lòng sông
    lòng đỏ trứng
Lòng người

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.