Bước tới nội dung

Vụng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:29, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[d]baŋ[ ] [1] ~ *[d]buuŋh [1]/ [cg1] chỗ nước ăn sâu từ biển vào đất liền; (cũng) vũng
    vụng biển
    vụng Cam Ranh
  2. (Hán thượng cổ) (bổn) /*pɯːnʔ/ [cg2] không khéo léo, không làm tốt
    vụng về
    vụng dại
    thô vụng
    vụng chèo khéo chống
    như thợ vụng mất kim
    vụng múa chê đất lệch
Tập tin:Montallegro (Rapallo) - panorama sul golfo di Rapallo dal santuario di Nostra Signora di Montallegro 1 2022-06-10.jpg
Vụng biển

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) បាង(/baːŋ/) ("vịnh")
      • (Khmer) ត្រពាំង(/trəpɛ̀əŋ/)
      • (Khmer) បឹង(/bəng/)
      • (Stiêng) /trəbaːŋ/
      • (Pa Kô) vúng
      • (Cơ Ho Sre) pöbang, törbang ("vũng (để bắt cá)")
      • (Khasi) pung
      • (Mlabri) /buŋ/
      • (T'in) /mpuŋ/ (Mal)
      • (Riang) /ˉpuŋ/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF