Bước tới nội dung

Bô đê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:19, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) broder thêu trang trí, thường là quanh mép vải; (nghĩa chuyển) đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
    quần bô đê gấu
    áo viền bô đê
    bô đê hoa
    thêu bô đê vai
    đĩa bô đê
    lọ hoa bô đê
    khay hoa quả bô đê
  • Thêu bô đê
  • Khay sứ bô đê