Bước tới nội dung

Rông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:43, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨚꨴꨯꨱꩃ(/praong/) ("lớn") thủy triều lên, con nước lớn; (cũng) rong
    ngoài bãi nước đang rông
    nước triều rông

    Nước , nước chảy tràn đồng
    duyên sẵn có, chỉ hồng chưa xe
Tập tin:Sheep grazing St Catherine's Hill nature reserve - geograph.org.uk - 270624.jpg
Cừu thả rông

Từ cùng gốc