Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Căng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:53, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kaŋ ~ *kaaŋ/
[cg1]
kéo thẳng ra, kéo giãn ra;
(nghĩa chuyển)
tập trung hết sức cho việc gì;
(nghĩa chuyển)
cơ bắp bị cứng vì vận động mạnh hoặc duy trì một tư thế quá lâu;
(nghĩa chuyển)
tình hình gay go, nguy cấp
căng
dây
đàn
gió
căng
buồm
căng
đét
căng
sữa
sức
căng
bề
mặt
căng
mắt
tìm
căng
óc
căng
đầu
ra
nghĩ
căng
cơ
căng
bắp
chân
căng
cứng
vai
gáy
căng
thẳng
tình hình rất
căng
chuyện
căng
rồi
(
Proto-Tai
)
/*kaŋᴬ/
[cg2]
một loài khỉ đuôi dài
bắt
được
một
con
căng
cha
căng
chú
kiết
(
Pháp
)
camp
(
/kɑ̃
)
(de
(
də
)
concentration)
(
kɔ̃.sɑ̃.tʁa.sjɔ̃/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-camp.wav
trại tập trung, trại giam giữ
đày
đi
căng
căng
Bắc Mê
căng
Nghĩa Lộ
căng
Máy
Chai
căng
Chợ
Chu
Tập tin:Assistant referee 15abr2007.jpg
Trọng tài căng cờ việt vị
Tập tin:Camp-Bao-Dai.jpg
Căng Bảo Đại, một trại lao động tập trung
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កាង
(
/kaːŋ/
)
("dang tay")
(
Khmer
)
ចំកាង
(
/cɑmkaaŋ/
)
kéo giãn
(Kui)
/kaːŋ/
(
Bru
)
/kaːŋ/dang ra
(Lawa)
/kaŋ/
("dang ra")
^
(
Tráng
)
gaeng
(
Tày
)
căng