Bước tới nội dung

Thảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:44, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (thế) /tshejH/ (cũ) tất cả; (cũng) thẩy
    tất cả thức ăn thảy đều thịt, thì ta cho phép bỏ hết thịt ra
    hết thảy
    tất thảy
    nhất thảy
    cả thảy
    thảy tề tựu đông đủ