Bước tới nội dung

Bùn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:34, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*buːl/ [cg1] đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
    bùn lầy
    chân lấm tay bùn
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Tập tin:Mud bath (8706953973).jpg
Xe lội bùn

Từ cùng gốc

  1. ^