Bước tới nội dung

Bùn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*buːl [1]/ [cg1] đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
    bùn lầy
    chân lấm tay bùn
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Tập tin:Mud bath (8706953973).jpg
Xe lội bùn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.