Bước tới nội dung

Cởi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 解(giải) /keaH [1]/ [a] &nbsp tháo ra, gỡ ra; (nghĩa chuyển) bỏ quần áo, giày dép đang mặc trên người ra; (nghĩa chuyển) (tâm trạng) mở ra, không khép kín; (cũng) (Bắc Trung Bộ) cổi
    cởi dây trói
    cởi nút thắt
    cởi mối lạt
    cởi giày vào nhà
    cởi trần
    yêu nhau cởi áo trao nhau
    cởi mở
    được lời như cởi lấm lòng
    cởi bỏ gánh nặng tâm lý
Cởi quần

Chú thích

  1. ^ Dựa trên phát âm, có thể phỏng đoán cởi được mượn vào giai đoạn sau Hán thượng cổ và trước Hán trung đại.

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF