Bước tới nội dung

Xẻng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (sản) /t͡ʃʰˠɛnX/ dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
    xẻng đào đất
    xẻng xúc than
    cuốc xẻng
Xẻng cán gỗ