Bước tới nội dung

Cáu kỉnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:23, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. cáu + (Hán trung cổ) 𢙾(cảnh) /kaengX/ ("oán giận") bực tức, gắt gỏng
    con người cáu kỉnh
    động một cũng cáu kỉnh
    cáu kỉnh với mọi người
Tập tin:Anger Controlls Him.jpg
Vẻ mặt cáu kỉnh