Bước tới nội dung

Lịp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (lập) /lip/ (Bắc Trung Bộ) nón lá có chóp, dùng để đi mưa
    đội lịp ra đồng
    nón lịp áo tơi
Tập tin:Conical hat.jpg
Nón lịp