Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Những
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
仍
(
nhưng
)
/ȵɨŋ/
("nhiều")
số lượng nhiều, không xác định; từ dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều;
(cũ)
chỉ là, chỉ có, chỉ, luôn luôn;
(cũng)
dững
những
người
đó
những
vì
sao
những
ngày
đẹp
trời
ăn
những
năm
bát
cơm
tốn
những
ba
triệu
đoạn
đường
đầy
những
ổ
voi
ổ
gà
chẳng
những
những
mong
những
tưởng