Vảy
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*k-pas [1]/ [cg1] mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; (nghĩa chuyển) mảng cứng nổi trên da
Tập tin:Scale Common Roach.JPG Vảy cá Tập tin:Keeled scales on a southern watersnake (26954310414).jpg Vảy rắn Tập tin:Scab.jpg Vết thương đóng vảy
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.