Bước tới nội dung

Lốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:34, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) bloc(/blɔk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-bloc.wav khối gồm nhiều hộp nhỏ gói chung trong một màng nhựa; lịch xé từng trang
    một lốc sữa
    lốc thuốc
    lịch lốc
    bóc mấy lốc lịch
  2. (Pháp) bloc(/blɔk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-bloc.wav ("khối") [a] &nbsp thiết bị điện nén khí để tạo hơi lạnh
    lốc tủ lạnh
    lốc điều hòa

Chú thích

  1. ^ Tên gọi lốc hay bloc là do các thiết bị này thường được đặt trong vỏ máy hình khối hộp.

Xem thêm