Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cớ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:24, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
故
(
cố
)
/*kaːs/
nguyên nhân, lí do
cớ
sự
hà
cớ
kiếm
cớ
mượn
cớ
duyên
cớ
(
Hán trung cổ
)
據
(
cứ
)
/kɨʌ
H
/
bằng chứng, cái để xác định đúng sai
bằng
cớ
chứng
cớ
(
Hán thượng cổ
)
告
(
cáo
)
/*kuːɡs/
(cũ)
(Nam Bộ)
báo cho ai biết
mất
bóp
lên
đồn
cớ
cớ
đứa
trốn
học
tờ
cớ