Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fosse(/fos/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-fosse.wav hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute(/fot/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-faute.wav lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre(/føtʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-feutre.wav miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt; (cũng) phớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
    phốt thủy lực
    phốt khí nén
  4. (Pháp) potence(/pɔ.tɑ̃s/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-potence.wav phần kết nối tay lái với khung xe; (cũng) phốt tăng, pô tăng
    cổ phốt
    phốt xe đạp