Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:27, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) fosse(/fos/) hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute(/fot/) lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre(/føtʁ/) miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt; (cũng) phớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
    phốt thủy lực
    phốt khí nén
  4. (Pháp) potence(/pɔ.tɑ̃s/) phần kết nối tay lái với khung xe; (cũng) phốt tăng, pô tăng
    cổ phốt
    phốt xe đạp
  • Xe hút bể phốt
  • Phốt nhớt
  • Phốt xe đạp