Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Pha
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:57, ngày 6 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
敷
(
phu
)
/*pʰa/
("bày ra, hòa ra")
trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
pha
chế
pha
chè
pha
nước
chấm
pha
màu
vải
pha
gang
pha
nhôm
(
Hán trung cổ
)
破
(
phá
)
/pha
H
/
→
(
Proto-Vietic
)
/*pʰaː
[1]
/
[cg1]
cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
dao
pha
pha
thịt
lợn
Tre
già
anh
để
pha
nan
Lớn đan nong né,
bé
đan giần sàng
(
Pháp
)
phase
(
/faz/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav
một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
pha
ban
đầu:
phase
initiale
biên độ
lệch pha
: amplitude de
déphasage
cáp
ba
pha
: câble tri
phasé
(
Pháp
)
phare
(
/faʁ/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-phare.wav
đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
bật
đèn
pha
: allumer les
phares
đèn
pha
ô tô
:
phare
d’auto
(
Pháp
)
pas
(
/pɑ/
)
Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-pas.wav
(cũ)
không
xem
như
pha
:
xem
như không
Tập tin:Bartender Qualifications And Skills (206539845).jpeg
Pha chế rượu
Tập tin:Induction-motor-3a-partial.gif
Động cơ điện 3 pha
Tập tin:A01 High Beam Indicator.svg
Ký hiệu đèn pha
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/pʰaː¹/
(
Chứt
)
/pʰæː/
(Arem)
(
Thổ
)
/pʰaː¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/faː¹/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/pʰaː¹/
(Khả Phong)
Xem thêm
đèn cốt
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.