Bước tới nội dung

Bùn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:34, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*buːl/ [cg1] đất hòa lẫn với nước thành một chất sền sệt
    bùn lầy
    chân lấm tay bùn
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Xe lội bùn

Từ cùng gốc

  1. ^