Tanh
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
腥 /*seːŋ/ có mùi khó chịu giống như cá sống - (Hán trung cổ)
鉎 /seŋ/ chất gỉ sét màu xanh ở đồng- tanh đồng
- (Pháp) tringle vòng cáp luồn ở mép trong lốp xe để giữ cho lốp không bị rách
- đứt tanh
Tập tin:Florence-Neptune's Verdigris.jpg Tanh đồng Tập tin:Radial Tire (Structure).svg Tanh lốp xe ở vị trí được ghi chú bằng chữ "bead"