Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:46, ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) fosse hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
  4. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phớt nhớt
    phớt dầu
    phớt thủy lực
    phớt khí nén
  5. (Pháp) potence phần kết nối tay lái với khung xe
    cổ phốt
    phốt xe đạp