Bước tới nội dung

Bệt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:58, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*klet/ [cg1](Việt trung đại) blẹt sát mặt đất, sát dưới sàn
    ngồi bệt dưới đất
    nằm bệt trên sàn
    bánh xe bệt xuống bùn
  2. (Pháp) bête (cũ) tồi, hèn
    thằng này bệt quá
    không dám đánh lại bệt
Bác sĩ ngồi bệt xuống sàn vì mệt mỏi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • sệt
      • trệt