Bước tới nội dung

Xy lanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:38, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) cylindre nòng máy nổ
    xy lanh xe máy
    động nhiều xy lanh
  2. (Pháp) seringue [a] &nbsp ống tiêm
    tiêm hai xy lanh thuốc
  • Bản vẽ động cơ ô tô 6 xy lanh
  • Xy lanh y tế

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh