Bước tới nội dung

Phốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:41, ngày 3 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) fosse hầm, hố
    bể phốt: bể ngầm
  2. (Pháp) faute lỗi sai, lỗi lầm
    bóc phốt
  3. (Pháp) feutre miếng gioăng làm từ vải nỉ ở van nhớt; (nghĩa chuyển) miếng gioăng cao su chặn nhớt
    phốt nhớt
    phốt dầu
    phốt thủy lực
    phốt khí nén
  4. (Pháp) potence phần kết nối tay lái với khung xe; (cũng) phốt tăng, pô tăng
    cổ phốt
    phốt xe đạp
  • Xe hút bể phốt
  • Phốt nhớt
  • Phốt xe đạp