Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:43, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Chăm
)
ꨚꨴꨯꨱꩃ
(
/praong/
)
("lớn")
thủy triều lên, con nước lớn;
(cũng)
rong
ngoài
bãi
nước
đang
rông
nước
triều
rông
Nước
,
nước
chảy
tràn
đồng
Tơ
duyên sẵn có,
chỉ
hồng chưa
xe
Cừu thả rông
Từ cùng gốc