Bước tới nội dung

Lau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:19, ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-luː/ [cg1] loài cây thân cỏ có danh pháp Saccharum arundinaceum, mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió
    cỏ lau
    lau sậy
    tập trận cờ lau

    Ngọn cờ phất ngọn lau cũng phất
    Nồi đồng sôi nồi đất cũng sôi
    Hai ta duyên nợ thề bồi
    xa nhau đi nữa chỉ tại ông trời không xe
Bãi cỏ lau

Từ cùng gốc

  1. ^