Bước tới nội dung

Trầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:59, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*b-ləːl/ [cg1] bị xước do va chạm với vật cứng; (cũng) sầy
    trầy xước
    trầy trật
    trầy tay
    trầy da sứt thịt
    trầy vi tróc vảy
    xe bị trầy sơn
Tập tin:Mr Speed sm.jpg
Trầy sơn

Từ cùng gốc

  1. ^