Bước tới nội dung

Mồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (mạnh) /mˠæŋH/ ("mới, đầu") [a] &nbsp mười ngày đầu của tháng
    ai đi ngược về xuôi
    Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba
  2. (Proto-Vietic) /*k-poːŋ [1]/ [cg1] phần thịt mềm, nhẵn nhụi mọc trên đỉnh đầu của một số loài chim và gà
    mồng
    mồng trĩ
    mồng
    mồng dâu
Tập tin:Rooster and Hen 01.jpg
Mồng gà trống và gà mái

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Tương) /mong4/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.