Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nát
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[ ]ɗaac
[1]
/
[cg1]
[a]
 
vụn thành từng mảnh nhỏ;
(nghĩa chuyển)
bị biến dạng không còn nhận ra hình thù ban đầu;
(nghĩa chuyển)
nhũn ra, mềm, nhão;
(nghĩa chuyển)
hư hỏng, không tốt
vỡ
nát
tan
nát
ngọc
nát
hơn
ngói
lành
dập
nát
vò
nát
tờ
giấy
giẫm
nát
bãi
cỏ
cơm
nát
nát
bét
nát
như tương
nhà
rách
vách
nát
đồng
nát
tình hình
nát
lắm rồi
xem
nhát
1
Tập tin:Shattered light fixture 3.jpg
Bóng đèn vỡ nát
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
nát
bằng chữ
(
)
(
/k-tat/
)
(
亇
(
cá
)
+
怛
(
đát
)
).
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
đách, đaích
(
Bru
)
/diəjʔ/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF