Bước tới nội dung
- (Hán trung cổ) 斜 /zia/ ("nghiêng, dốc") (cành cây) nghiêng xuống thấp; (nghĩa chuyển) bay nhanh xuống một vị trí nào đó dưới thấp
- các cành cây sà xuống mặt đường và vỉa hè
- sà xuống săn mồi
- đàn cò sà xuống cánh đồng
- máy bay sà xuống thấp
Nhánh cây sà xuống mặt cỏ
Con cò sà xuống cành cây