Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bãi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|{{ownrebuild|/*paːs/}}|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pại}}|{{w|Tho|/pɐːl⁶/}} (Cuối Chăm)}}}} khoảng đất rộng, bằng phẳng và trống trải; {{chuyển}} nơi để chất thải; {{chuyển}} đồ đạc cũ, đồ đạc nhặt về từ nơi vất đi
# {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*paːs/}}|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pại}}|{{w|Tho|/pɐːl⁶/}} (Cuối Chăm)}}}} khoảng đất rộng, bằng phẳng và trống trải; {{chuyển}} nơi để chất thải; {{chuyển}} đồ đạc cũ, đồ đạc nhặt về từ nơi vất đi
#: '''bãi''' [[biển]]
#: '''bãi''' [[biển]]
#: '''bãi''' [[cát]]
#: '''bãi''' [[cát]]

Bản mới nhất lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*paːs/[?][?] [cg1] khoảng đất rộng, bằng phẳng và trống trải; (nghĩa chuyển) nơi để chất thải; (nghĩa chuyển) đồ đạc cũ, đồ đạc nhặt về từ nơi vất đi
    bãi biển
    bãi cát
    bãi bồi ven sông
    bãi đất hoang
    bãi tha ma
    bãi mìn
    bãi rác
    bãi thải
    xe bãi
    đồ bãi

Từ cùng gốc

  1. ^