(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1:
Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|肩|kiên}} {{nobr|/*keːn/}}|}}{{note|So sánh với {{w|mân nam|{{nobr|/kan/}}}}}} võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
# {{etym|hán trung|{{ruby|扛|cang}} {{nb|/kaewng/}}|}} khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; {{chuyển}} võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; {{chuyển}} dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; {{chuyển}} nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
#: phu '''cáng'''
#: [[khiêng]] '''cáng'''
#: [[khiêng]] '''cáng'''
#: [[nằm]] '''cáng''' [[ra]] [[khỏi]] sân
#: trách nhiệm [[lớn]] [[quá]] không '''cáng''' [[nổi]]
#: '''cáng''' đáng
#: '''cáng''' đáng
#: trách nhiệm lớn quá không '''cáng''' nổi
{{gal|2|Ordinary mode of conveyance of persons of rank in Cochin China by John Crawfurd book Published by H Colburn London 1828.jpg|Một người có địa vị được khiêng bằng cáng có lọng che thời Pháp thuộc|LESS Hypothermia stretcher 3000.jpg|Cáng cao su}}
{{gal|1|Ordinary mode of conveyance of persons of rank in Cochin China by John Crawfurd book Published by H Colburn London 1828.jpg|Một người có địa vị được khiêng bằng cáng có lọng che thời Pháp thuộc}}
{{notes}}
Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025
(Hán trung cổ)扛/kaewng/ khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; (nghĩa chuyển) võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; (nghĩa chuyển) dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; (nghĩa chuyển) nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình