# {{w|hán trung|{{ruby|扛|cang}} {{nb|/kaewng/}}|}} khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; {{chuyển}} võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; {{chuyển}} dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; {{chuyển}} nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
# {{etym|hán trung|{{ruby|扛|cang}} {{nb|/kaewng/}}|}} khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; {{chuyển}} võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; {{chuyển}} dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; {{chuyển}} nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
#: phu '''cáng'''
#: phu '''cáng'''
#: [[khiêng]] '''cáng'''
#: [[khiêng]] '''cáng'''
Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025
(Hán trung cổ)扛/kaewng/ khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; (nghĩa chuyển) võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; (nghĩa chuyển) dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; (nghĩa chuyển) nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình