Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lau”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “{{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|” thành “{{maybe|{{etym|”
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-luː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/alaw/}} (Arem)|{{w|Tho|/law¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/saluː¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kʰluː/}}}}}} loài cây thân cỏ có danh pháp ''Saccharum arundinaceum'', mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió  
# {{etym|Proto-Vietic|/*k-luː{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/alaw/}} (Arem)|{{w|Tho|/law¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/saluː¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kʰluː/}}}}}} loài cây thân cỏ có danh pháp ''Saccharum arundinaceum'', mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió  
#: [[cỏ]] '''lau'''
#: [[cỏ]] '''lau'''
#: '''lau''' [[sậy]]
#: '''lau''' [[sậy]]
#: tập trận '''cờ lau'''
#: tập trận cờ '''lau'''
#: {{br}}
#: {{poem|[[Ngọn]] [[cờ]] phất [[ngọn]] '''lau''' [[cũng]] phất|[[Nồi]] [[đồng]] [[sôi]] [[nồi]] [[đất]] [[cũng]] [[sôi]]}}{{brns}}{{68|[[Hai]] [[ta]] duyên [[nợ]] [[thề]] [[bồi]]|[[Dù]] xa [[nhau]] [[đi]] nữa [[chỉ]] tại ông [[trời]] không [[xe]]}}
#: Ngọn [[cờ]] phất ngọn '''lau''' [[cũng]] phất
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*[k]lɔh{{ref|sho2006}}/|làm sạch|entry=2}}}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|kloh|sạch}}|{{w|Sedang|/ʔlɔ̰/}}|{{w|Sre|loh|sạch}}|{{w|Sre|kloh|sạch}}|{{w|Stieng|/klɔh/|sạch}} (Biat)|{{w|Laven|/luh/|sạch}}|{{w|Mlabri|/kluh/}}|{{w|O'du|/lao/}}}}}} dùng tấm vải chà qua lại cho sạch hoặc cho khô bề mặt
#: [[Nồi]] [[đồng]] [[sôi]] [[nồi]] [[đất]] [[cũng]] [[sôi]]
#: '''lau''' [[nước]] [[mắt]]
#: [[Hai]] [[ta]] duyên nợ [[thề]] bồi
#: '''lau''' [[mặt]]
#: [[Dù]] xa nhau [[đi]] nữa [[chỉ]] tại ông [[trời]] không [[xe]]
#: '''lau''' [[nhà]]
{{gal|1|Saccharum spontaneum at the bank of rever Ganges 07102013 01.jpg|Bãi cỏ lau}}
#: '''lau''' [[bàn]]
{{Cogs}}
#: '''lau''' [[chùi]]
#: '''lau''' dọn
{{gal|2|Saccharum spontaneum at the bank of rever Ganges 07102013 01.jpg|Bãi cỏ lau|บริการแม่บ้านทำความสะอาด แบบประจำ.jpg|Lau sàn}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 14:25, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*k-luː [1]/ [cg1] loài cây thân cỏ có danh pháp Saccharum arundinaceum, mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió
    cỏ lau
    lau sậy
    tập trận cờ lau
    Ngọn cờ phất ngọn lau cũng phất
    Nồi đồng sôi nồi đất cũng sôi
    Hai ta duyên nợ thề bồi
    xa nhau đi nữa chỉ tại ông trời không xe
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*[k]lɔh [2]/ ("làm sạch")[?][?] [cg2] dùng tấm vải chà qua lại cho sạch hoặc cho khô bề mặt
    lau nước mắt
    lau mặt
    lau nhà
    lau bàn
    lau chùi
    lau dọn
  • Bãi cỏ lau
  • Lau sàn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
  2. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF