Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Róc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|剝|bác}} {{nb|/*[p]ˤrok/}}|bóc vỏ}} dùng dao hoặc vật cứng tách phần vỏ ra khỏi phần lõi; dùng dao cắt theo đường dọc; {{cũng|rọc}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|剝|bác}} {{nb|/*[p]ˤrok/}}|bóc vỏ}} dùng dao hoặc vật cứng tách phần vỏ ra khỏi phần lõi; dùng dao cắt theo đường dọc; {{cũng|rọc}}
#: '''róc''' [[vỏ]]
#: '''róc''' [[vỏ]]
#: {{br}}
#: {{poem|[[Em]] cầm [[trái]] [[cau]] vừa [[lau]] vừa '''róc'''|[[Em]] cầm [[lá]] [[trầu]] vừa [[rọc]] vừa têm}}
#: [[Em]] cầm [[trái]] [[cau]] vừa [[lau]] vừa '''róc'''
#: [[Em]] cầm [[lá]] [[trầu]] vừa [[rọc]] vừa têm
{{gal|1|Nigerian Female Sugarcane Vendor.jpg|Róc vỏ mía}}
{{gal|1|Nigerian Female Sugarcane Vendor.jpg|Róc vỏ mía}}
{{xem thêm|lóc}}
{{xem thêm|lóc}}

Bản mới nhất lúc 23:20, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bác) /*[p]ˤrok/ ("bóc vỏ") dùng dao hoặc vật cứng tách phần vỏ ra khỏi phần lõi; dùng dao cắt theo đường dọc; (cũng) rọc
    róc vỏ
    Em cầm trái cau vừa lau vừa róc
    Em cầm trầu vừa rọc vừa têm
Tập tin:Nigerian Female Sugarcane Vendor.jpg
Róc vỏ mía

Xem thêm