Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đãy”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|袋|đại}} {{nb|/dʌi{{s|H}}/}}|}} túi to bằng vải để đựng, có dây rút ở miệng
# {{etym|hán trung|{{ruby|袋|đại}} {{nb|/dʌi{{s|H}}/}}|}} túi to bằng vải để đựng, có dây rút ở miệng
#: {{68|Lòng thương em gái xóm Chùa|Khéo may đãy gấm, khéo thùa bông dâu}}
#: {{68|[[Lòng]] thương [[em]] [[gái]] xóm [[Chùa]]|[[Khéo]] may '''đãy''' [[gấm]], [[khéo]] [[thùa]] [[bông]] [[dâu]]}}
#: đãy vải
#: '''đãy''' [[vải]]
#: đãy gạo
#: '''đãy''' [[gạo]]
#: đãy tiền
#: '''đãy''' tiền