Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gá”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|假|giá}} {{nb|/kˠa{{s|X}}/}}|vay, mượn}} đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền; {{chuyển}} chứa cờ bạc để lấy tiền; {{chuyển}} cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau | # {{etym|hán trung|{{ruby|假|giá}} {{nb|/kˠa{{s|X}}/}}|vay, mượn}} đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền; {{chuyển}} chứa cờ bạc để lấy tiền; {{chuyển}} cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau | ||
#: gá quần áo lấy tiền đánh bạc | #: '''gá''' [[quần]] [[áo]] [[lấy]] tiền [[đánh]] [[bạc]] | ||
#: gá nợ | #: '''gá''' [[nợ]] | ||
#: gá bạc | #: '''gá''' [[bạc]] | ||
#: gá xóc đĩa | #: '''gá''' [[xóc]] [[đĩa]] | ||
#: gá nghĩa trăm năm | #: '''gá''' nghĩa [[trăm]] [[năm]] | ||
#: {{68|Tiên rằng: Xưa đã gá lời.|Sui gia bao nỡ đổi dời chẳng thương.}} | #: {{68|Tiên [[rằng]]: [[Xưa]] [[đã]] '''gá''' [[lời]].|[[Sui]] gia bao nỡ [[đổi]] [[dời]] chẳng thương.}} | ||
Bản mới nhất lúc 08:19, ngày 28 tháng 10 năm 2026
- (Hán trung cổ)
假 /kˠaX/ ("vay, mượn") đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền; (nghĩa chuyển) chứa cờ bạc để lấy tiền; (nghĩa chuyển) cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau