Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quét”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|刮|quát}} {{nb|/kwaet/}}|}} dùng chổi đưa qua đưa lại để làm sạch; {{chuyển}} dùng chồi hoặc cọ phét chất lỏng lên bề mặt; {{chuyển}} phá hủy, tiêu diệt sạch trên diện rộng; {{chuyển}} bắn từng loạt đạn theo góc rộng; {{chuyển}} dùng thiết bị thu phát để lấy thông tin
# {{etym|hán trung|{{ruby|刮|quát}} {{nb|/kwaet/}}|}} dùng chổi đưa qua đưa lại để làm sạch; {{chuyển}} dùng chồi hoặc cọ phét chất lỏng lên bề mặt; {{chuyển}} phá hủy, tiêu diệt sạch trên diện rộng; {{chuyển}} bắn từng loạt đạn theo góc rộng; {{chuyển}} dùng thiết bị thu phát để lấy thông tin
#: '''quét''' [[nhà]]
#: '''quét''' [[nhà]]
#: '''quét''' [[mạng]] [[nhện]]
#: '''quét''' [[mạng]] [[nhện]]