Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rết”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: [[nọc]] '''rết'''
#: [[nọc]] '''rết'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Đố]] [[bây]] [[con]] '''rết''' [[mấy]] chân?
#: {{68|[[Đố]] [[bây]] [[con]] '''rết''' [[mấy]] chân?|[[Cầu]] [[ô]] [[mấy]] nhịp? [[Chợ]] Dinh [[mấy]] người?}}
#: [[Cầu]] [[ô]] [[mấy]] nhịp? [[Chợ]] Dinh [[mấy]] người?
{{gal|1|Centipede.jpg|Con rết}}
{{gal|1|Centipede.jpg|Con rết}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:45, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-seːt [1]/ [cg1] các loài động vật chân khớp thuộc lớp Chilopoda, thân dài có nhiều đốt, mỗi đốt có một cặp chân, cặp chân đầu tiên phát triển lớn thành dạng kìm và có nọc độc, phần lớn ăn thịt, thường sống trong những nơi ẩm thấp tối tăm như dưới các phiến đá hay trong các khúc gỗ mục; (cũng) rít
    rắn rết
    bị rết cắn
    nọc rết

    Đố bây con rết mấy chân?
    Cầu ô mấy nhịp? Chợ Dinh mấy người?
Con rết

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.