Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thử”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|試|thí}} {{nb|/ɕɨ{{s|H}}/}}|}} làm như thật để xem kết quả hoặc chất lượng có đạt, có hợp không
# {{etym|hán trung|{{ruby|試|thí}} {{nb|/ɕɨ{{s|H}}/}}|}} làm như thật để xem kết quả hoặc chất lượng có đạt, có hợp không
#: thử nghiệm
#: '''thử''' nghiệm
#: thử thách
#: '''thử''' thách
#: thi thử
#: [[thi]] '''thử'''
#: chạy thử
#: [[chạy]] '''thử'''
#: dùng thử
#: [[dùng]] '''thử'''
#: ăn thử
#: [[ăn]] '''thử'''
#: sống thử
#: [[sống]] '''thử'''
#: thử tài
#: '''thử''' tài
#: lửa thử vàng, gian nan thử sức
#: [[lửa]] '''thử''' [[vàng]], gian [[nan]] '''thử''' [[sức]]
#: dao thử trầu héo, kéo thử lụa sô
#: [[dao]] '''thử''' [[trầu]] [[héo]], [[kéo]] '''thử''' [[lụa]] [[]]

Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (thí) /ɕɨH/ làm như thật để xem kết quả hoặc chất lượng có đạt, có hợp không
    thử nghiệm
    thử thách
    thi thử
    chạy thử
    dùng thử
    ăn thử
    sống thử
    thử tài
    lửa thử vàng, gian nan thử sức
    dao thử trầu héo, kéo thử lụa