Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Oải”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|萎|ủy}} {{nb|/wai{{s|2}}/}}{{pron|yue-wai2.mp3}}|}} mệt mỏi; {{chuyển}} trễ xuống và duỗi ra, không giữ được hình dạng; {{chuyển}} nát ra, vữa ra | # {{etym|Quảng Đông|{{ruby|萎|ủy}} {{nb|/wai{{s|2}}/}}{{pron|yue-wai2.mp3}}|}} mệt mỏi; {{chuyển}} trễ xuống và duỗi ra, không giữ được hình dạng; {{chuyển}} nát ra, vữa ra | ||
#: uể oải | #: uể '''oải''' | ||
#: mệt oải người | #: [[mệt]] '''oải''' [[người]] | ||
#: lưỡi câu oải ra | #: [[lưỡi]] [[câu]] '''oải''' [[ra]] | ||
#: cành cây oải xuống | #: [[cành]] [[cây]] '''oải''' [[xuống]] | ||
#: lá khô đã oải | #: [[lá]] [[khô]] [[đã]] '''oải''' | ||
#: phân oải | #: phân '''oải''' | ||