Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hỡi”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|矣|hĩ}} {{nb|/ɦɨ{{s|X}}{{ref|zhengzhang}}/}}|}} {{cũ}} từ dùng để chỉ sự xác nhận; từ dùng để kêu gọi; từ dùng để kêu than; từ dùng để hỏi | # {{etym|hán trung|{{ruby|矣|hĩ}} {{nb|/ɦɨ{{s|X}}{{ref|zhengzhang}}/}}|}} {{cũ}} từ dùng để chỉ sự xác nhận; từ dùng để kêu gọi; từ dùng để kêu than; từ dùng để hỏi | ||
#: tam tùng sách hỡi còn ghi | #: [[tam]] tùng sách '''hỡi''' [[còn]] [[ghi]] | ||
#: mái tóc đầu em hỡi còn xanh | #: [[mái]] [[tóc]] đầu [[em]] '''hỡi''' [[còn]] [[xanh]] | ||
#: hỡi đồng bào cả nước | #: '''hỡi''' [[đồng]] bào [[cả]] [[nước]] | ||
#: hỡi cô tát nước bên đàng | #: '''hỡi''' cô [[tát]] [[nước]] [[bên]] [[đàng]] | ||
#: trời ơi đất hỡi | #: [[trời]] ơi [[đất]] '''hỡi''' | ||
#: hỡi ơi | #: '''hỡi''' ơi | ||
#: phải không hỡi người? | #: [[phải]] không '''hỡi''' [[người]]? | ||
#: đi về đâu em hỡi? | #: [[đi]] [[về]] đâu [[em]] '''hỡi'''? | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 17:18, ngày 27 tháng 10 năm 2026
- (Hán trung cổ)
矣 /ɦɨX [1]/ (cũ) từ dùng để chỉ sự xác nhận; từ dùng để kêu gọi; từ dùng để kêu than; từ dùng để hỏi
Nguồn tham khảo
- ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4