Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nát”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*[ ]ɗaac/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|đách}}|{{w|Bru|/diəjʔ/}}}}}} vụn thành từng mảnh nhỏ; {{chuyển}} bị biến dạng không còn nhận ra hình thù ban đầu; {{chuyển}} nhũn ra, mềm, nhão; {{chuyển}} hư hỏng, không tốt
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*[ ]ɗaac/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|đách}}|{{w|Bru|/diəjʔ/}}}}}} vụn thành từng mảnh nhỏ; {{chuyển}} bị biến dạng không còn nhận ra hình thù ban đầu; {{chuyển}} nhũn ra, mềm, nhão; {{chuyển}} hư hỏng, không tốt
#: vỡ nát
#: [[vỡ]] '''nát'''
#: tan nát
#: [[tan]] '''nát'''
#: ngọc nát hơn ngói lành
#: ngọc '''nát''' [[hơn]] [[ngói]] [[lành]]
#: dập nát
#: [[dập]] '''nát'''
#: vò nát tờ giấy
#: [[]] '''nát''' tờ [[giấy]]
#: giẫm nát bãi cỏ
#: giẫm '''nát''' [[bãi]] [[cỏ]]
#: cơm nát
#: [[cơm]] '''nát'''
#: nát bét
#: '''nát''' bét
#: nát như tương
#: '''nát''' như tương
#: nhà rách vách nát
#: [[nhà]] [[rách]] [[vách]] '''nát'''
#: đồng nát
#: [[đồng]] '''nát'''
#: tình hình nát lắm rồi
#: tình hình '''nát''' lắm rồi
# {{xem|nhát}}
# {{xem|nhát}}
{{gal|1|Shattered light fixture 3.jpg|Bóng đèn vỡ nát}}
{{gal|1|Shattered light fixture 3.jpg|Bóng đèn vỡ nát}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 15:15, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɗaac/ [cg1] vụn thành từng mảnh nhỏ; (nghĩa chuyển) bị biến dạng không còn nhận ra hình thù ban đầu; (nghĩa chuyển) nhũn ra, mềm, nhão; (nghĩa chuyển) hư hỏng, không tốt
    vỡ nát
    tan nát
    ngọc nát hơn ngói lành
    dập nát
    nát tờ giấy
    giẫm nát bãi cỏ
    cơm nát
    nát bét
    nát như tương
    nhà rách vách nát
    đồng nát
    tình hình nát lắm rồi
  2. xem nhát
Tập tin:Shattered light fixture 3.jpg
Bóng đèn vỡ nát

Từ cùng gốc

  1. ^