Bước tới nội dung

Hề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:40, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (hệ) có liên quan, dính dáng, đụng chạm hoặc bị tác động; (nghĩa chuyển) nhấn mạnh ý chưa hoặc không bao giờ xảy ra
    ngã xe nhưng không hề
    đau đớn hề chi
    không hề quên
    chưa hề nói dối
  2. (Hán trung cổ) (hài) /ɦˠɛi/ vai diễn chuyên làm trò gây cười trên sân khấu
    thằng hề
    hề chèo
    hề xiếc
Tập tin:A women clown in Asia.jpg
Một cô hề