Bước tới nội dung

Đãy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đại) /dʌiH/ túi to bằng vải để đựng, có dây rút ở miệng
    Lòng thương em gái xóm Chùa
    Khéo may đãy gấm, khéo thùa bông dâu
    đãy vải
    đãy gạo
    đãy tiền